repeat nghĩa là gì

Hàm str_repeat() sẽ lặp lại chuỗi truyền vào. Các hàm xử lý chuỗi trong php NodeJS là gì? Đặc tính và các framework NodeJS phổ biến Trả về một chuỗi là kết quả của việc lặp lại chuỗi con được cung cấp với số lần nhất định. A: " repeat " means to do the same thing again, but it might not be the exact same experience again, only similar. "duplicate" to make an exact copy of something, so it's exactly the same, with no differences. Xem thêm câu trả lời. Tác giả: dictionary.cambridge.org Lượt đánh giá 3 ⭐ (9129 Lượt đánh giá). Đánh giá cao nhất: 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐ Nội dung tóm tắt: Nội dung về Ý nghĩa của repeat trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary repeat ý nghĩa, định nghĩa, repeat là gì: 1. to say or tell people something more than once: 2. to happen, or to do something Định nghĩa - Khái niệm Repeat là gì? Repeat là Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại (Lần Nữa); Lặp Lại; (Xin Vui Lòng) Nhắc Lại. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Thuật ngữ tương tự - liên quan. Danh sách các thuật ngữ liên quan Repeat . Tổng kết Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ) play on repeat có nghĩa là gì? Xem bản dịch. brooke_lauren. 6 Tháng bảy. Tiếng Anh (Mỹ) To play something repetitively. Xem bản dịch. H5 Ffcredit. repeat /ri’pit/ danh từ thông tục sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại sân khấu tiết mục được biểu diễn lại sau khi khản giả yêu cầu âm nhạc phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại rađiô chương trình phát thanh lập lại thương nghiệp giấy đặt hàng lập lại giống y như lần trước; chuyến hàng y như trước từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng học trò phải ở lại lớp không được lên lớp hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại trên giấy, vải hoa… ngoại động từ nhắc lại, lặp lạihis language will not bear repeating lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được vì quá thô tục làm lạito repeat an action làm lại một hành động đọc thuộc lòngto repeat a poem đọc thuộc lòng một bài thơ kể lại; thuật lạito repeat a secret kể lại một điều bí mật tập duyệt một vai, một vở kịch…to repeat onself nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại nội động từ tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại ợ thức ănsour food sometimes repeats ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng bỏ phiếu gian lận nhiều lần trong cuộc bầu cử làm lại lặpARR automatic repeat request yêu cầu lặp tự độngautomatic repeat request ARQ yêu cầu lặp tự độngautomatic repeat request ARQ tự yêu cầu lặp lạiprog repeat indicator đèn báo chương trình lặp lạirepeat character ký tự lặp lạirepeat counter bộ đếm lặprepeat delay hoãn lặp lạirepeat indication yêu cầu lặp lạirepeat indication chỉ thị lặp lạirepeat operator toán tử lặprepeat rate tỉ suất lặp lạirepeat test sự kiểm tra lặp lạirepeat test sự thử lặp lạirows to repeat at top hàng lặp lại ở đầu trang lặp lạiautomatic repeat request ARQ tự yêu cầu lặp lạiprog repeat indicator đèn báo chương trình lặp lạirepeat character ký tự lặp lạirepeat delay hoãn lặp lạirepeat indication yêu cầu lặp lạirepeat indication chỉ thị lặp lạirepeat rate tỉ suất lặp lạirepeat test sự kiểm tra lặp lạirepeat test sự thử lặp lạirows to repeat at top hàng lặp lại ở đầu trang sự chạy lại sự lặp lại yêu cầu lập tự động sự gõ phím lắp tìm lại sự nâng cao chất lượng sự thử kiểm tra lại sự thử lại bán tiếp cung ứng lại hàng hóa bán tiếp cung ứng lại hàng hóa… làm lại lặp lạirepeat demand nhu cầu lặp lạirepeat purchase việc mua lặp lạirepeat sales sự bán lặp lại mua tiếp nhắc lại sự đăng lại trên báo sự đặt hàng lại lần nữa sự quảng cáo lại tiết mục phát lại tiết mục phát lại của truyền hình, phát thanh đặt hàng lại đặt hàng lại người mua đều đặn, thường xuyên người mua lại sự mua lại việc mua đều đặnrepeat customer/tourist/visitor khách/ khách hàng/ du khách cũ giá chào lại sự chào giá lại sự tăng giá liên tục sự tái tiêu thụ tái tiêu thụ [ri’pit] o lặp lại § repeat formation tester bộ thử vỉa lặp lại § repeat section mặt cắt lặp lạiWord families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs repeat, repetition, repeat, repeated, repetitive/repetitious, repeatedly, repetitivelyWord families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs repeat, repetition, repeat, repeated, repetitive/repetitious, repeatedly, repetitivelyXem thêm repetition, reiterate, ingeminate, iterate, restate, retell, duplicate, reduplicate, double, replicate, recur, echo, take over, reprise, reprize, recapitulate

repeat nghĩa là gì